Chứa thổ, đồ hồ

Direct English translation

Keeping prostitutes, making glue.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những nghề nghiệp bị coi xấu xa, bất lương, kiếm sống bằng việc làm hại đạo đức hoặc trục lợi không chính đáng. Dùng để chê trách, khinh miệt hạng người làm những nghề như vậy.
English explanation
Refers to occupations regarded as base and immoral, associated with dishonest or degrading ways of making a living. It is used to condemn and scorn people engaged in such trades.